Kaori Dict

予

Dữ · Dư

beforehand · previous · myself · I

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
4
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#180 / 2.501
Bộ thủ
bộ 6
Từ JLPT chứa chữ
15
Pinyin
yu2, yu3
Tiếng Hàn
여

beforehand · previous · myself · I

Từ chứa chữ này · dễ trước

てんきよほうtenkiyohouTHIÊN KHÍ DỮ BÁO

điểm thời tiết

N4
よしゅうyoshuuDỮ TẬP

ôn tập

N4
よていyoteiDỮ ĐỊNH

kế hoạch; dự định

N4
よやくyoyakuDỮ ƯỚC

đặt chỗ; đặt trước

N4
よきyokiDỮ KỲ

Dự kỳ; dự đoán; kỳ vọng; tiên kiến

N3
よさんyosanDỮ TOÁN

Dự toán; ước tính; ngân sách; chi phí

N3
よそうyosouDỮ TƯỞNG

Dự tưởng; dự đoán; tiên kiến; dự báo

N3
よそくyosokuDỮ TRẮC

Dự trắc; dự đoán; ước lượng; tiên đoán

N3
よほうyohouDỮ BÁO

Dự báo; dự đoán; tiên kiến; dự trù

N3
よぼうyobouDỮ PHÒNG

Dự phòng; phòng ngừa; bảo vệ; cẩn thận

N3
よびyobiDỮ BỊ

đựng trữ; dự trữ

N2
かねてkanete

trước đây; từ lâu

N1
あらかじめarakajime

trước; sẵn sàng; từ trước

N1
よかんyokanDỮ CẢM

dự cảm; linh cảm; dự đoán

N1
よげんyogenDỮ NGÔN

tiên đoán; lời tiên tri; dự báo

N1
しっこうゆうよshikkouyuuyoCHẤP HÀNH DO DỮ

hoãn thi hành; tạm hoãn án

thông dụng
ゆうよyuuyoDO DỮ

đo dứ

thông dụng
よこくyokokuDỮ CÁO

thông báo trước; cảnh báo; trailer

thông dụng
よせんyosenDỮ TUYỂN

vòng loại; tuyển chọn sơ bộ

thông dụng
よそうがいyosougaiDỮ TƯỞNG NGOẠI

bất ngờ; không lường trước

thông dụng
よだんyodanDỮ ĐOẠN

dự đoán; giả định

thông dụng
よちyochiDỮ TRI

tiên đoán; dự báo

thông dụng
よびこうyobikouDỮ BỊ HIỆU

trường dự bị; lớp dạy thêm

thông dụng
よびひyobihiDỮ BỊ PHÍ

quỹ dự trữ; tiền dự phòng

thông dụng
よぼうせっしゅyobousesshuDỮ PHÒNG TIẾP CHỦNG

tiêm vắc-xin; phòng bệnh

thông dụng
きそゆうよkisoyuuyoKHỞI TỐ DO DỮ

khởi tố do dự; hoãn truy tố

thông dụng
よていひょうyoteihyouDỮ ĐỊNH BIỂU

lịch trình; kế hoạch; chương trình

thông dụng
よこくへんyokokuhenDỮ CÁO BIÊN

đoạn giới thiệu

thông dụng
ほせいよさんhoseiyosanBỔ CHÍNH DỮ TOÁN

ngân sách bổ sung

thông dụng
ほんよさんhon'yosanBẢN DỮ TOÁN

ngân sách chính; dự toán gốc

thông dụng
よそういじょうyosouijouDỮ TƯỞNG DĨ THƯỢNG

điều gì hơn mong đợi

thông dụng
きしょうよほうしkishouyohoushiKHÍ TƯỢNG DỮ BÁO SĨ

nhà dự báo thời tiết; chuyên gia khí tượng

thông dụng
よきせぬyokisenu

không lường trước; không mong đợi

thông dụng
よやくちゅうもんyoyakuchuumonDỮ ƯỚC CHÚ VĂN

đặt hàng trước; đặt trước

thông dụng
しゅうかくよそうshuukakuyosouTHÂU HOẠCH DỮ TƯỞNG

encrop estimate

あおてんじょうよさんaotenjouyosanTHANH THIÊN TỈNH DỮ TOÁN

enlimitless budget

ふよfuyoBẤT DỮ

enindisposition; emperor's illness; unhappiness

ゆうよなくyuuyonaku

enwithout delay; promptly

よかyokaDỮ KHOA

enpreparatory course; preparatory department

よかせいyokaseiDỮ KHOA SINH

enpreparatory-department student

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

予 (Dữ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict