予定
よてい
yotei
Âm Hán-Việt: DỮ ĐỊNH
意味Nghĩa
- 1.kế hoạch; dự định
- danh từdanh từ + するtha động từ
1.plans; arrangement; schedule; program; programme; expectation; estimate
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日の予定は?
Hôm nay có dự định gì không?
What's the program for today?
- 明日何か予定ある?
Mai bạn có dự định gì không?
Do you have any plans for tomorrow?
- 明日は何か予定ある?
Mai bạn có dự định gì không?
Do you have any plans for tomorrow?
- 父は来週海外に行く予定だ。
Bố tôi định đi nước ngoài vào tuần sau.
My father plans to go overseas next week.
- 今日トムはそれをやる予定なの?
Hôm nay Tom có định làm điều đó không?
Is Tom going to do that today?
- あなたは明日学校に行く予定ですか。
Mai bạn có định tới trường không?
Are you going to school tomorrow?
- この島にはどれぐらい居る予定なの?
Bạn định ở lại trên hòn đảo này bao lâu?
How long do you plan to stay on this island?
- 海外に行こうと予定してたんだけどな。
Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
I'd planned to go abroad.
- 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。
Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.
It's a school holiday tomorrow, so I'm planning to go somewhere and have fun.
- あなたは何時にロンドンへ向けて出発する予定ですか。
Mấy giờ thì bạn dự định sẽ xuất phát đến Luân Đôn?
What time are you going to leave for London?