Kaori Dict

予知

よち

yochi

thông dụng

Âm Hán-Việt: DỮ TRI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.foresight; foreknowledge; intimation; premonition; prediction

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Năng lực tiên tri là năng lực sử dụng sức mạnh tâm linh để dự đoán những chuyện xảy ra trong tương lai.

    Precognition is the act of using spiritual-power to know things that will occur in the future.

  • In point of fact it is difficult to foresee the destiny of people.

  • We foresaw the war.

  • The day will soon come when we will be able to predict earthquakes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

予知 (よち) — foresight; foreknowledge; intimation; premonition; prediction | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict