Kaori Dict

余地

よち

yochi

N1

Âm Hán-Việt: DƯ ĐỊA

JLPT N1 · Bài 125

Nghĩa

  1. 1.chỗ trống; không gian
  1. danh từ

    1.space; room; unused land

  2. danh từ

    2.room (for reconsideration, doubt, etc.); leeway; margin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

    There's no doubt that the universe is infinite.

  • There's ample room in the attic.

  • There is no question as to her talent.

  • There is no room for doubt.

  • There is no room for reconsideration.

  • There is no room for doubt.

  • There is no room for doubt.

  • Is there no alternative?

  • I have no excuse.

  • It admits of no doubt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

余地 (よち) — chỗ trống; không gian | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict