Kaori Dict

Địa

ground · earth

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#40 / 2.501
Bộ thủ
bộ 32
Từ JLPT chứa chữ
48
Pinyin
di4, de5
Tiếng Hàn

ground · earth

Từ chứa chữ này · dễ trước

ちかてつchikatetsuĐỊA HẠ THIẾT

tàu điện ngầm

N5
ちずchizuĐỊA ĐỒ

bản đồ

N5
じしんjishinĐỊA CHẤN

động đất

N4
ちりchiriĐỊA LÝ

engeography

N4
いじijiÝ ĐỊA

cứng đầu

N3
いじわるijiwaruÝ ĐỊA ÁC

ác ý

N3
きじkijiSINH ĐỊA

vải; nguyên liệu

N3
chiĐỊA

đất; nơi

N3
ちいchiiĐỊA VỊ

vị trí

N3
ちいきchiikiĐỊA VỰC

địa vùng; khu vực; vùng

N3
ちかchikaĐỊA HẠ

tầng hầm; ngầm

N3
ちきゅうchikyuuĐỊA CẦU

trái đất; hành tinh

N3
ちくchikuĐỊA KHU

khu vực

N3
ちへいせんchiheisenĐỊA BÌNH TUYẾN

đường chân trời

N3
ちほうchihouĐỊA PHƯƠNG

vùng miền; nông thôn

N3
じみjimiĐỊA VỊ

đơn giản; kín đáo; khiêm tốn; không nổi bật

N3
つちtsuchiTHỔ

đất

N3
とちtochiTHỔ ĐỊA

mảnh đất

N3
いちichiVỊ TRÍ

chỗ; địa điểm; vị thế

N3
かくちkakuchiCÁC ĐỊA

mọi nơi; nhiều nơi

N2
きちkichiCƠ ĐỊA

cơ sở; căn cứ; trung tâm; địa điểm

N2
こうちkouchiCANH ĐỊA

đất canh; ruộng canh

N2
さんちsanchiSẢN ĐỊA

nơi sinh sản

N2
だんちdanchiĐOÀN ĐỊA

khu nhà chung cư

N2
ちしつchishitsuĐỊA CHẤT

đặc điểm địa chất

N2
ちたいchitaiĐỊA ĐỚI

vùng; khu vực

N2
ちてんchitenĐỊA ĐIỂM

vị trí; chỗ

N2
じばんjibanĐỊA BÀN

nền móng; nền đất

N2
ちめいchimeiĐỊA DANH

tên địa phương

N2
じめんjimenĐỊA DIỆN

mặt đất; mặt đất

N2
ばんちbanchiPHIÊN ĐỊA

số nhà

N2
しきちshikichiPHU ĐỊA

khu đất; vị trí

N2
ぼんちbonchiBỒN ĐỊA

vùng thẳm; thung lũng

N2
むじmujiVÔ ĐỊA

đơn màu

N2
ゆうえんちyuuenchiDU VIÊN ĐỊA

đoàn vui chơi; công viên giải trí

N2
ちかすいchikasuiĐỊA HẠ THUỶ

nước ngầm

N2
したじshitajiHẠ ĐỊA

đáy; nền; lớp nền

N1
けんちkenchiKIẾN ĐỊA

quan điểm

N1
げんちgenchiHIỆN ĐỊA

địa điểm; nơi thực tế

N1
しょくみんちshokuminchiTHỰC DÂN ĐỊA

địa thực dân; thuộc địa

N1

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

地 (Địa) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict