Kaori Dict

地震

じしん

jishin

N4

Âm Hán-Việt: ĐỊA CHẤN

JLPT N4 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.động đất
  1. danh từ

    1.earthquake

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vào những năm 20 của thế kỷ 20, một trận động đất lớn đã phá hủy thành phố Tokyo.

    It was in the 1920s that a big earthquake destroyed Tokyo.

  • Năm phút sau đó, một trận đại động đất đã làm cho cái nhà thờ mà chúng ta đã đi ngang qua sụp đổ, khiến hơn 100 người bị chôn sống.

    The church we went past crumbled five minutes later due to a huge earthquake, and more than a hundred churchgoers were buried alive.

  • The earthquake shook the area.

  • Was it an earthquake?

  • I'm afraid of earthquakes.

  • Was there an earthquake?

  • I thought it was an earthquake.

  • The wall gave way in the earthquake.

  • There are many earthquakes in Japan.

  • There is no danger of an earthquake.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

地震 (じしん) — động đất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict