震
Chấn
động đất; rung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- ふる.うふる.えるふる.わせるふる.わす
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #893 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 173
- Từ JLPT chứa chữ
- 3
- Pinyin
- zhen4
- Tiếng Hàn
- 진
động đất; rung
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
động đất
run rẩy; run lên; run
làm rung; làm dao động; làm run
khinh chân; động đất yếu
rùng mình; run rẩy
trung tâm động đất
thảm họa động đất
độ rung động
rung lắc; tác động
động đất nhỏ
chấn chấn sau; rung động sau
LIỆT CHẤN: động đất thảm khốc; trận chấn động
thảm họa lớn
ensevere earthquake
enswarm earthquakes; series of earthquakes
enGreat Hanshin Earthquake (1995)
enmild earthquake
ento swing; to shake; to wave · to veer; to deflect; to lean towards
enshock; shaking; concussion
ento shiver; to shake; to quake; to tremble; to quaver; to quiver
enshivering; trembling; shuddering; shaking
ento tremble violently; to shudder up; to shake
enepicentre (of an earthquake); epicenter
enarea of an earthquake disaster
enterror; shock
enartificial earthquake
enresistant to earthquakes
enresistance to earthquakes; seismic resistance
enmajor earthquake; large earthquake
enseismology
enseismologist
enseismograph; seismometer
enearthquake-prone country
enearthquake zone; earthquake belt
enseismic mineral exploration
enthings to fear: earthquakes, thunder, fires and, most of all, fathers
enmoderate earthquake
enice quake
enperceptible earthquake
enpreliminary tremor
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).