震える
ふるえる
furueru
N3
意味Nghĩa
- 1.run rẩy; run lên; run
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to shiver; to shake; to quake; to tremble; to quaver; to quiver
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 注射のことを考えると怖くて震えてしまう。
Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.
I tremble with fear at the thought of an injection.
- かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。
Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.
The poor boys were shivering with fear.
- 少年は物音に震えた。
The boy quivered at the sound.
- 心が震える。
My heart is trembling.
- 手が震えるんだ。
My hands are shaking.
- 彼女は寒さに震えた。
She shuddered with cold.
- 少女は恐怖で震えた。
The girl trembled with fear.
- まだ足が震えてるわ。
My legs are still shaking.
- 彼女の声は震えていた。
There was a tremble in her voice.
- 彼の体は興奮で震えた。
His body shivered with excitement.