Kaori Dict

震える

ふるえる

furueru

N3

JLPT N3 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.run rẩy; run lên; run
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to shiver; to shake; to quake; to tremble; to quaver; to quiver

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.

    I tremble with fear at the thought of an injection.

  • Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.

    The poor boys were shivering with fear.

  • The boy quivered at the sound.

  • My heart is trembling.

  • My hands are shaking.

  • She shuddered with cold.

  • The girl trembled with fear.

  • My legs are still shaking.

  • There was a tremble in her voice.

  • His body shivered with excitement.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

震える (ふるえる) — run rẩy; run lên; run | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict