第92課/N3 · Bài 92
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
bất đố; bất ngờ; tình cờ; ngẫu nhiên
- 2
phần
- 3
khiếu nại; bất mãn; phàn nàn
- 4
không hài lòng; phàn nàn; bất hạnh
- 5
tăng lên; bổ sung; mở rộng; gia tăng
- 6プラスpurasu
cộng; lợi ích
- 7プラスチックpurasuchikku
nhựa
- 8プランpuran
kế hoạch; gói
- 9
bất thuận; bất thuận lợi
- 10
lắc; rắc; ném; từ chối
- 11
run rẩy; run lên; run
- 12ブレーキbureeki
phanh
- 13
chạm; cảm nhận; đề cập; vi phạm
- 14プロpuro
chuyên nghiệp
- 15
phần; tỷ lệ; mức độ
- 16
câu văn
- 17
không khí; bầu không khí; không gian
- 18
xét nghiệm; đánh giá; nghiên cứu
- 19
văn hóa; thời kỳ Bunmei
- 20
lĩnh vực; ngành; phạm vi
例文Câu ví dụ trong bài
- 不図彼はそれを見るとふと魔がさして盗んだ。
The sight tempted him to steal.
- 部分大部分の日本人が増税に反対した。
Đại bộ phận người dân Nhật phản đối việc tăng thuế.
- 不平君はいつも不平を言っている。
You are always complaining.
- 不満彼は口を開くと必ず何かしら不満を言う。
Anh ta hễ mở mồm ra là y như rằng sẽ phàn nàn về điều gì đó.
- 増やす私は仕事の時間を減らして、家で過ごす時間をもっと増やしたいです。
Tôi muốn dành ít thời gian làm việc và dành nhiều thời gian ở nhà hơn.
- プラスこうしたら君のプラスになる。
If you do that, it will help you.
- プラスチックこの椅子はプラスチックからできている。
This chair is made of plastic.
- プランこのプランはみんなに満足がいくものです。
This plan is acceptable to all.
- 不利この証拠は彼にとって不利だった。
This evidence was against him.
- 振る1人の男が私に手を振っていた。
Một người đàn ông vẫy tay về phía tôi.