触れる
ふれる
fureru
N3
意味Nghĩa
- 1.chạm; cảm nhận; đề cập; vi phạm
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to touch; to feel
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to touch (with)
as 〜に手を触れる, 〜に口を触れる, etc.
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to experience; to come in contact with; to perceive
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to touch on (a subject); to allude to; to refer to; to mention; to bring up
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to be in conflict with; to violate (law, copyright, etc.); to infringe
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to proclaim; to make known; to spread (e.g. a rumour)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 花に触れないで下さい。
Xin đừng sờ vào hoa.
Don't touch the flowers.
- 彼の袖が油まみれのなべに触れた。
Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
His sleeve touched the greasy pan.
- 何かが足に触れるのを感じた。
I felt something touch my feet.
- 彼の手紙はその事件にそれとなくふれている。
His letter alludes to the event.
- 手を触れるな。
Don't touch.
- 商品に触れるな。
Don't touch the goods.
- カラダがふれる。
The body touches.
- 誰かが私にふれた。
Somebody touched me.
- ボタンに触れるな!
Don't touch that button!
- それには触れるなよ。
You mustn't touch it.