Kaori Dict

プラン

puran

N3

JLPT N3 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.kế hoạch; gói
  1. danh từ

    1.plan; scheme

  2. danh từ

    2.(payment) plan; package; deal; offer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This plan is acceptable to all.

  • What are you going to do over the weekend?

  • Do you have a plan?

  • Your plan sounds great.

  • Let's build on your plan.

  • I don't object to your plan.

  • The plan has broken down.

  • I approve of your plan.

  • We agreed with his plan.

  • It is hard to carry out this plan.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

プラン — kế hoạch; gói | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict