Kaori Dict

分析

ぶんせき

bunseki

N3

Âm Hán-Việt: PHÂN TÍCH

JLPT N3 · Bài 92

Nghĩa

  1. 1.xét nghiệm; đánh giá; nghiên cứu
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.analysis

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.

    The analysis gives the following results.

  • He's a financial analyst with a pretty good reputation for his analysis of economic trends.

  • What is psychoanalysis?

  • Further analysis is required.

  • How would you analyze the situation?

  • Freud originated psychoanalysis.

  • He made a thorough analysis of the problem.

  • I am quite in agreement with your analysis.

  • Freud originated psychoanalysis.

  • Thank you for the incisive analysis.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

分析 (ぶんせき) — xét nghiệm; đánh giá; nghiên cứu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict