分
Phân · Phận
part · minute of time · segment · share
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ブンフンブ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- わ.けるわ.けわ.かれるわ.かるわ.かつ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- いた・わけ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 4
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #24 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 18
- Từ JLPT chứa chữ
- 45
- Pinyin
- fen1, fen4
- Tiếng Hàn
- 분
part · minute of time · segment · share · degree · one's lot · duty · understand · know · rate · 1% · chances · shaku/100
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
tự mình; bản thân
có thể
một nửa
en~ minutes
hiểu; biết; hiểu rõ; biết được
cảm xúc
thỏa đáng
rất; khá; đáng kể
đáng kể; khá nhiều
lời xin lỗi; lời hối lỗi
hầu hết; phần lớn; phần lớn phần
phần
phần; tỷ lệ; mức độ
phân chia; tách ra; chia sẻ; phân loại
xét nghiệm; đánh giá; nghiên cứu
lĩnh vực; ngành; phạm vi
thừa; dư thừa; thừa phần
tách ra; phân nhánh; chia rẽ; rải rác
chia; phần; độ dày; cơ hội thuận lợi; phần nhỏ
hòa; hòa cờ; hòa điểm
xin; làm ơn
hơi; phần nào; một chút; vừa phải
phân loại; chia; phân; phân loại
vị trí; địa vị; danh tính
độ ẩm
thành phần; nguyên liệu; cấu tạo; thành phần chính
chia đều; phần bằng nhau
phân tích; tháo rời; giải tích
tỉ lệ; số mệnh
phân phối; phân phát
số lượng; khối lượng; đo lường
phân nhóm; sắp xếp
đạm; dưỡng chất
một phần; một phần nhỏ
chia công; phân công
endisposal, dealing, punishment
chia phần; phân bổ
endivision of labor, specialization, assembly-line production
endispersion, decentralization, variance (statistics)
ennumerator, molecule
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).