多分
たぶん
tabun
Âm Hán-Việt: ĐA PHÂN
意味Nghĩa
- 1.có thể
- phó từ
1.probably; likely; perhaps; maybe
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な
2.a lot of; much; many; considerable; large (amount); generous
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- たぶん雨になるだろう。
Chắc có lẽ trời sắp mưa rồi.
It's going to rain.
- それ多分、俺のせいだ。
Có lẽ đó là lỗi của tôi.
It's probably my fault.
- たぶん雨が降るでしょう。
Chắc là trời sẽ mưa.
It may well rain.
- たぶん待った方がいいよね。
Có lẽ bạn nên đợi thì tốt hơn đấy.
Maybe you should wait.
- 彼女はたぶん明日来るでしょう。
Cô ấy chắc mai sẽ tới.
Perhaps she will come tomorrow.
- たぶん彼はまもなく来るでしょう。
Anh ta chắc sắp tới rồi.
Probably he will come soon.
- たぶん工場は来週閉鎖されるだろう。
Có lẽ tuần sau công ty sẽ đóng cửa.
Possibly the factory will be closed down next week.
- 「トム、これどこの文字か分かる?」「えっと、多分チベット文字だと思う。全然読めないけど」
"Tom này, bạn có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, tôi nghĩ chắc đây là chữ Tây Tạng. Cơ mà tôi không đọc được gì hết."
"Tom, do you know what kind of script this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it."
- 「ゆみちゃんて、まだ起きてるのかしら?」「多分寝てると思うよ。だって、日本は夜三時だもん」
”Hay là Yumi vẫn còn đang thức nhỉ." "Chắc nó ngủ rồi. Vì bên Nhật đang là 3 giờ sáng mà."
"I wonder if Yumi is still up?" "I think she's probably sleeping. I mean, it's three in the morning in Japan."
- 君にはたぶんみんなわかっていることでしょう。
I expect you know all about it.