Kaori Dict

多

Đa

nhiều

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#139 / 2.501
Bộ thủ
bộ 36
Từ JLPT chứa chữ
9
Pinyin
duo1
Tiếng Hàn
다

nhiều

Từ chứa chữ này · dễ trước

おおいooi

nhiều

N5
たぶんtabunĐA PHÂN

có thể

N5
たしょうtashouĐA THIỂU

một ít; một chút

N3
おおいにooini

rất nhiều; rất lớn

N3
めったにmettani

hiếm khi; ít gặp

N3
カルタkarutaCA LƯU ĐA

điểm bài; bài tập

N2
たすうけつtasuuketsuĐA SỐ QUYẾT

quyết định đa số

N1
たぼうtabouĐA MANG

bận rộn

N1
たようtayouĐA DẠNG

endiversity, variety

N1
いくたikutaKỶ ĐA

nhiều

N1
エクアドルekuadoruÁCH QUA ĐA

enEcuador

thông dụng
かたkataQUÁ ĐA

dư thừa; quá mức

thông dụng
かずおおくkazuooku

trong số nhiều

thông dụng
たtaĐA

nhiều

thông dụng
たかtakaĐA QUẢ

số lượng

thông dụng
たがくtagakuĐA NGẠCH

số tiền lớn

thông dụng
たきtakiĐA KỲ

đa dạng

thông dụng
たげんてきtagentekiĐA NGUYÊN ĐÍCH

đa nguyên

thông dụng
たさいtasaiĐA THÁI

đa sắc

thông dụng
たさいtasaiĐA TÀI

tài năng

thông dụng
たしつtashitsuĐA THẤP

Đa thập; độ ẩm cao

thông dụng
たじゅうtajuuĐA TRỌNG

nhiều lớp

thông dụng
たすうtasuuĐA SỐ

nhiều

thông dụng
ただいtadaiĐA ĐẠI

rất nhiều; to lớn

thông dụng
たなんtananĐA NAN

đầy rắc rối

thông dụng
ためんtamenĐA DIỆN

nhiều mặt

thông dụng
たもくてきtamokutekiĐA MỤC ĐÍCH

đa năng

thông dụng
たようかtayoukaĐA DẠNG HOÁ

endiversification

thông dụng
たようせいtayouseiĐA DẠNG TÍNH

đa dạng

thông dụng
たようtayouĐA DỤNG

dùng nhiều; bận rộn

thông dụng
たりょうtaryouĐA LƯỢNG

lượng lớn

thông dụng
だいたすうdaitasuuĐẠI ĐA SỐ

engreat majority

thông dụng
めったmettaDIỆT ĐA

thường xuyên; thường thấy

thông dụng
たかくtakakuĐA GIÁC

đa diện; đa năng

thông dụng
たかくてきtakakutekiĐA GIÁC ĐÍCH

đa diện; đa chiều; đa dạng

thông dụng
さいたsaitaTỐI ĐA

nhiều nhất; số lượng tối đa

thông dụng
たはつtahatsuĐA PHÁT

xảy ra thường xuyên

thông dụng
おおくooku

nhiều; phần lớn

thông dụng
おおめoome

hơi nhiều hơn

thông dụng
がらくたgarakutaNGÃ LẠC ĐA

rác; đồ vụn

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

多 (Đa) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict