多用
たよう
tayou
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐA DỤNG
意味Nghĩa
- 1.dùng nhiều; bận rộn
- tính từ đuôi なdanh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.busyness; a lot of things to do
- tính từ đuôi なdanh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.frequent use; heavy use (of); many uses