Kaori Dict

厄瓜多

エクアドル

ekuadoru

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÁCH QUA ĐA

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.Ecuador

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quito, Ecuador, is a little south of the equator.

  • These bananas are from Ecuador.

  • I went to Ecuador when I was eight years old.

  • Ecuador is a country situated in the northwest part of South America.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

厄瓜多 (エクアドル) — Ecuador | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict