多様性
たようせい
tayousei
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐA DẠNG TÍNH
意味Nghĩa
- danh từ
1.diversity; variety
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。
Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
Existing legislation does not take diversity of races into account.