Kaori Dict

多忙

たぼう

tabou

N1

Âm Hán-Việt: ĐA MANG

JLPT N1 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.bận rộn
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.being very busy; busyness

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Even if he is busy, he will come.

  • Tom is very busy.

  • I lead a busy life.

  • I live a busy life.

  • I've been as busy as a bee for the past two months.

  • My boss is a very busy man.

  • I want to help, but I'm so busy.

  • I know Tom is very busy.

  • She couldn't come on account of being busy.

  • Tom didn't say why he was so busy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

多忙 (たぼう) — bận rộn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict