多難
たなん
tanan
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐA NAN
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なdanh từ
1.full of troubles, difficulties
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 我々の前途は多難だ。
We have many difficulties before us.
- 資金難で我々は前途多難だ。
Our future will be full of difficulties because of lack of funds.