Kaori Dict

滅多に

めったに

mettani

N3

JLPT N3 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.hiếm khi; ít gặp
  1. phó từ

    1.rarely; seldom

    with neg. verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy hiếm khi làm việc.

    He hardly ever works.

  • Tom hiếm khi ăn hải sản.

    Tom seldom eats seafood.

  • Tôi ít khi ăn đồ Mexico.

    I seldom eat Mexican food.

  • Now I seldom go to the movies.

  • He rarely gives up.

  • I study once in a blue moon.

  • I rarely cry.

  • I eat Chinese food once in a blue moon.

  • She seldom goes out.

  • Seldom does he get angry.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

滅多に (めったに) — hiếm khi; ít gặp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict