分
ふん
fun
Âm Hán-Việt: PHÂN
意味Nghĩa
en~ minutesNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.minute (unit of time)
- danh từ
2.fun (one tenth of a monme, 5.787 grains)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 9時まであと5分だ。
Còn 5 phút nữa là đến 9 giờ.
It is five minutes to nine.
- 腹八分に医者いらず。
Ăn tám phần không cần y sĩ.
- 列車が10分で出ます。
Tàu sẽ rời đi trong 10 phút nữa.
The train leaves in ten minutes.
- トムは三分早くついた。
Tom đến nơi sớm ba phút.
Tom arrived three minutes early.
- 20分ごとにバスがある。
Cứ mỗi 20 phút là có một chuyến xe buýt.
There is a bus every 20 minutes.
- 彼なら三十分でここに来るよ。
Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
He will be here in half an hour.
- 彼女は20分で化粧を済ませた。
Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút.
She made up her face in 20 minutes.
- 30分おきにトイレに行きます。
Cứ 30 phút là tôi lại đi vệ sinh một lần.
I run to the toilet every thirty minutes.
- 私の腕時計は10分も進んでいる。
Đồng hồ đeo tay của tôi nhanh những 10 phút.
My watch is ten minutes fast.
- 2、3分でそれを終えるつもりだ。
Tôi định làm xong cái đó trong hai, ba phút.
I plan to finish it in two or three minutes.