Kaori Dict

bu

N3

Âm Hán-Việt: PHÂN

JLPT N3 · Bài 90

Nghĩa

  1. 1.chia; phần; độ dày; cơ hội thuận lợi; phần nhỏ
  1. số từ

    1.one-tenth; one percent (one-tenth of a wari); 3 mm (one-tenth of a sun); 2.4 mm (one-tenth of a mon, a traditional unit used to measure shoe sizes); 0.1 degree (one-tenth of a do, used to measure body temperature on any temperature scale)

  2. danh từ

    2.one-quarter of a ryō (obsolete unit of currency)

  3. danh từ

    3.thickness

  4. danh từ

    4.advantageous circumstances

  5. danh từ

    5.one-tenth of a monme of silver

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The odds are in his favor.

  • The loan bears an 8% interest.

  • Well, excuse me for being an ugly-ass brother.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

分 (ぶ) — chia; phần; độ dày; cơ hội thuận lợi; phần nhỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict