気分
きぶん
kibun
Âm Hán-Việt: KHÍ PHÂN
意味Nghĩa
- 1.cảm xúc
- danh từ
1.feeling; mood
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今泣きたい気分です。
Bây giờ tôi thấy muốn khóc.
I feel like crying now.
- 今はテレビを見る気分じゃない。
Bây giờ tôi không có hứng thú xem TV.
I don't feel like watching TV now.
- 「気分はどうですか」と彼は尋ねた。
"Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.
"How do you feel?" he inquired.
- 今日はフランス語を話す気分になれない。
Hôm nay tôi không có hứng nói tiếng Pháp.
I don't feel like speaking French today.
- 止めて!あなたは彼女の気分を害してるわ。
Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Stop it! You're making her feel uncomfortable!
- 気分転換に田舎にドライブに行かないかい。
Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ?
Why don't we drive out to the country for a change of pace?
- 今夜は中華料理を食べる気分じゃないんだ。
Tối nay tôi không có hứng ăn đồ Tàu.
I don't feel like eating Chinese food tonight.
- 彼女は昼食を食べるような気分ではなかった。
Cô ấy không muốn ăn trưa.
She was in no humor for lunch.
- 歴史の試験中、彼女は気分が悪くなったのでお手洗いにたたせてもらった。
Trong giờ kiểm tra môn Lịch sử, cô ấy cảm thấy không được khỏe, nên cô ấy đã được phép đi vệ sinh.
During the history test, she felt very sick, so she got a pass to go to the toilet.
- とても気分がリフレッシュされる。
I feel like a brand new person.