分かる
わかる
wakaru
N5
Cách viết khác: 解る・判る・分る
意味Nghĩa
- 1.hiểu; biết; hiểu rõ; biết được
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
1.to understand; to comprehend; to grasp; to see; to get; to follow
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana
2.to become clear; to be known; to be discovered; to be realized (realised); to be found out; to make sense
- thán từ
3.I know!; I think so too!
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 分かった!
Hiểu rồi!
Got it!
- 分かんない。
Tôi không hiểu.
Beats me.
- 分かりません。
Tôi không hiểu.
I don't know.
- 分かる、分かる。
Tôi hiểu mà, tôi hiểu mà.
I know what you mean.
- 自分でも解ってる。
Tôi có thể tự giải được.
I quite appreciate it.
- 木はその実で分かる。
Trông quả biết cây.
A tree is known by its fruit.
- これ誰の字か分かる?
Bạn có biết đây là chữ của ai không?
Do you know whose handwriting this is?
- 難しいのはわかってる。
Tôi biết là nó khó.
I know that it's difficult.
- 木は果実を見ればわかる。
Trông quả biết cây.
A tree is known by its fruit.
- 本当にちゃんとわかった?
Bạn đã thực sự hiểu hết chưa?
Are you sure you got it right?