Kaori Dict

分ける

わける

wakeru

N3

JLPT N3 · Bài 58

Nghĩa

  1. 1.phân chia; tách ra; chia sẻ; phân loại
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to divide (into); to split (into); to part; to separate; to divide up; to classify; to sort out; to divide out

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to share; to distribute; to deal out; to dish out

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to distinguish; to discriminate; to differentiate (between)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    4.to break up (a fight); to mediate

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    5.to call a draw; to tie

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    6.to push one's way through (a crowd)

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    7.to sell

    also written as 頒ける

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta chia nữ ra thành 3 hàng.

    He grouped the girls in three rows.

  • Số tiền đó sẽ được chia đều cho hai người họ.

    The money will probably be split evenly between those two.

  • He grouped his books into five categories.

  • The mother divided the money among her children.

  • Divide the cake between you two.

  • Can't you divorce fantasy from reality?

  • Let's share the money.

  • She divided the cake between the two.

  • Divide the pizza among you three.

  • Why do you think I will die?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

分ける (わける) — phân chia; tách ra; chia sẻ; phân loại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict