十分
じゅうぶん
juubun
Âm Hán-Việt: THẬP PHÂN
Cách viết khác: 充分
意味Nghĩa
- 1.thỏa đáng
- tính từ đuôi な
1.enough; sufficient; plenty; adequate; satisfactory
- phó từ
2.sufficiently; fully; thoroughly; well; perfectly
- danh từdanh từ + するtha động từ
3.division into ten
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- それは十分ではありません。
Đó là chưa đủ.
That isn't enough.
- 十分頂きました、有り難うございます。
Tôi đủ rồi, cảm ơn.
I've had enough, thank you.
- トムは試験への準備を十分にしていた。
Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.
Tom was well prepared for the exam.
- 5千円あればこの辞書を買うのに十分だ。
Nếu có 5 nghìn Yên thì mua cái từ điển này là đủ.
Five thousand yen is enough to buy this dictionary.
- 彼は車を運転できる年齢に十分達している。
Anh ấy đã đủ tuổi để lái xe ô tô.
He is old enough to drive a car.
- 時間は充分あったので急ぐ必要はなかった。
Tôi còn nhiều thời gian nên tôi không cần phải vội.
I had enough time, so I didn't need to hurry.
- 携帯電話がほしいのですが、支払うのに十分なお金がありません。
Tôi muốn một chiếc điện thoại di động, nhưng tôi không có đủ tiền để mua.
I want a cellular phone, but I don't have enough money to pay for one.
- その仕事は十分にお金になるが、その反面1日に12時間働かなくてはならない。
Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
The job pays well, but on the other hand I have to work twelve hours a day.
- 私はこの本を買うのに十分なお金を持っている。
I have enough money to buy this book.
- 「もっと召し上がりますか」「いいえ、じゅうぶんいただきました」
"Would you like any more?" "No, I've had enough."