Kaori Dict

十

Thập

mười

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
2
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 1
Tần suất báo chí
#8 / 2.501
Bộ thủ
bộ 24
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
shi2
Tiếng Hàn
십

mười

Từ chứa chữ này · dễ trước

とおかtooka

mười ngày; mười thứ hai

N5
じゅうjuuTHẬP

mười; mười; mười; mười

N5
はたちhatachiNHỊ THẬP TUẾ

hai mươi tuổi; hai mươi

N5
はつかhatsuka

hai mươi ngày; ngày hai mươi

N5
じゅうぶんjuubunTHẬP PHÂN

thỏa đáng

N4
ごじゅうおんgojuuonNGŨ THẬP ÂM

bảng chữ; bảng âm

N2
そろばんsorobanTOÁN BÀN

bàn tính; thập phân; công cụ tính toán

N2
じゅうじろjuujiroTHẬP TỰ LỘ

ngã ba; giao lộ

N1
ごじゅうさんつぎgojuusantsugiNGŨ THẬP TAM THỨ

53 trạm Tōkaidō

thông dụng
さんじゅうにちsanjuunichi

ngày 30; ba mươi ngày

thông dụng
さんじゅうはちどせんsanjuuhachidosen

vĩ tuyến 38; đường chia Hàn

thông dụng
じゅういちjuuichiTHẬP NHẤT

mười một; số 11

thông dụng
じゅういちがつjuuichigatsu

tháng mười một; tháng 11

thông dụng
じゅうおくjuuokuTHẬP ỨC

tỷ; một tỉ

thông dụng
じゅうきゅうjuukyuuTHẬP CỬU

mười chín; số 19

thông dụng
じゅうがつjuugatsu

tháng mười; tháng 10

thông dụng
じゅうごjuugoTHẬP NGŨ

mười lăm; số 15

thông dụng
じゅうさんjuusanTHẬP TAM

mười ba; số 13

thông dụng
じゅうじjuujiTHẬP TỰ

dấu thập tự; hình chữ thập

thông dụng
じゅうじかjuujikaTHẬP TỰ GIÁ

dấu thập tự

thông dụng
じゅうにjuuniTHẬP NHỊ

mười hai; số 12

thông dụng
じゅうにがつjuunigatsu

tháng mười hai; tháng 12

thông dụng
じゅうにぶんjuunibunTHẬP NHỊ PHÂN

đủ đầy; quá đủ

thông dụng
じゅうはちjuuhachiTHẬP BÁT

mười tám; số 18

thông dụng
じゅうまんjuuman

một trăm nghìn; 100k

thông dụng
じゅうりょうjuuryouTHẬP LƯỠNG

thập lương; hạng hai trong sumo

thông dụng
じゅうろくjuurokuTHẬP LỤC

mười sáu; số 16

thông dụng
にじゅうnijuu

hai mươi; 20

thông dụng
にじゅうよじかんせいnijuuyojikanseiNHỊ THẬP TỨ THỜI GIAN CHẾ

hệ 24 giờ; nhị thập tử thời gian chế

thông dụng
にじっせいきnijisseikiNHỊ THẬP THẾ KỶ

thế kỷ hai mươi; nhị thập thế kỳ

thông dụng
にひゃくとおかnihyakutookaNHỊ BÁCH THẬP NHẬT

ngày 210

thông dụng
にひゃくはつかnihyakuhatsukaNHỊ BÁCH NHỊ THẬP NHẬT

ngày 220

thông dụng
ふじゅうぶんfujuubunBẤT THẬP PHÂN

thiếu hụt

thông dụng
ろくじゅうしぶおんぷrokujuushibuonpuLỤC THẬP TỨ PHÂN ÂM PHÙ

lục thập tư phân âm phụ

thông dụng
きゅうじゅうkyuujuu

chín mươi

thông dụng
しちじゅうshichijuu

70

thông dụng
じゅうしjuushiTHẬP TỨ

mười bốn

thông dụng
じゅうななjuunanaTHẬP THẤT

mười bảy

thông dụng
じゅうはちばんjuuhachibanTHẬP BÁT PHIÊN

số 18; đặc trưng

thông dụng
じゅうだいjuudai

tuổi teen; tuổi mười; thanh thiếu niên

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

十 (Thập) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict