Kaori Dict

10月

じゅうがつ

juugatsu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.October

  2. danh từ

    2.tenth month of the lunar calendar

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.

    We have a lot of very fine days in October.

  • Tháng mười có ngày nghỉ không nhỉ?

    Are there any national holidays in October?

  • I was born on October 10, 1972.

  • It's the third of October.

  • Leaves begin to fall in October.

  • The wedding will take place at the end of October.

  • Tomorrow is Tuesday, the tenth of October.

  • Tom's wedding is in October.

  • Today is Friday, the twentieth of October.

  • Our food supply will last till October.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

10月 (じゅうがつ) — October | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict