Kaori Dict

十字架

じゅうじか

juujika

thông dụng

Âm Hán-Việt: THẬP TỰ GIÁ

Nghĩa

  1. danh từ

    1.cross (for crucifixion); the Cross (of Christ)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Churches are designated on the map with crosses.

  • The priest made the sign of the cross.

  • It is as if he is carrying his cross all by himself.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

十字架 (じゅうじか) — cross (for crucifixion); the Cross (of Christ) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict