十
じゅう
juu
N5
Âm Hán-Việt: THẬP
Cách viết khác: 10・拾・什・一〇 · Cách đọc khác: とお・と
意味Nghĩa
- 1.mười; mười; mười; mười
- số từ
1.ten; 10
拾 is used in legal documents
- danh từ
2.ten years of age
- danh từcổ
3.book containing a collection of poems
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ローリーは二十歳だ。
Laurie năm nay 20 tuổi.
Laurie is twenty years old.
- 彼女に十ドル借りている。
Tôi đang vay cô ấy 10 Đô-la.
I owe ten dollars to her.
- 彼は牛を十頭飼っている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.
He has ten cows.
- 日本を離れて十年になる。
Đã 10 năm kể từ khi tôi rời Nhật Bản.
It has been ten years since I left Japan.
- 私には子どもが十人いる。
Tôi có mười người con.
I have ten children.
- 私は十年間海外で生活した。
Tôi sống ở nước ngoài được 10 năm.
I lived abroad for ten years.
- 彼なら三十分でここに来るよ。
Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
He will be here in half an hour.
- 私は何十回もそこへ行きました。
Tôi đã đến đó cả chục lần.
I went there dozens of times.
- トムさんの享年は九十七歳です。
Tom đã mất vào năm 97 tuổi.
Tom died when he was 97.
- 彼女は四十歳を超えていると思う。
Tôi nghĩ là cô ấy đã ngoài 40 tuổi.
I think she's over 40 years old.