銃
じゅう
juu
N3
Âm Hán-Việt: SÚNG
意味Nghĩa
- 1.vũ khí
- danh từ
1.gun; firearm; small arms (e.g. rifle, pistol, etc)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 男は刑事に銃を向けた。
Tom chĩa súng vào người thám tử đó.
The man aimed a gun at the detectives.
- トムは銃で足を撃たれたんだよ。
Tom bị súng bắn vào chân rồi đấy.
Tom got shot in the leg.
- 警察は容疑者に銃を捨てるよう命じた。
Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
The police ordered the suspect to drop his gun.
- 警察は、銃の指紋とドアに付着した指紋を照合した。
Cảnh sát đã đối chiếu dấu vân tay trên khẩu súng và trên cửa.
The police compared the fingerprints on the gun with those on the door.
- 警察は簡単に銃を使ってはいけない。
Police can't be trigger happy.
- 銃をしまえ。
Holster your weapon.
- 銃を落とせ。
Drop your guns.
- 銃をよこせ。
Give me the gun.
- 銃を下ろせ。
Put your gun down.
- 銃の音を聞いた。
I heard a pistol shot.