Kaori Dict

/N3 · Bài 5

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しめすshimesu

    chỉ; biểu; cho thấy

  2. 2
    しめるshimeru

    chiếm; chiếm giữ; chiếm lĩnh; chiếm phần

  3. 3
    しめるshimeru

    độ ẩm; ẩm ướt; mệt mỏi

  4. 4
    しもshimoHẠ

    dưới; thấp; đáy; phần dưới; phân; bẩn; xa Kyoto; bẩn

  5. 5
    しもshimoSƯƠNG

    tóc bạc; sương giá; sương rừng

  6. 6
    しゃっきんshakkinTÁ KIM

    nợ; vay

  7. 7

    đống, cào

  8. 8
    しゅうshuuCHU

    tuần

  9. 9
    しゅうshuuCHÂU

    bang

  10. 10
    じゅうjuuSÚNG

    vũ khí

  11. 11
    しゅういshuuiCHU VY

    chu vĩ; môi trường xung quanh

  12. 12
    しゅうかくshuukakuTHÂU HOẠCH

    thu hoạch; vụ mùa; kết quả; lợi nhuận

  13. 13
    しゅうきょうshuukyouTÔNG GIÁO

    tôn giáo

  14. 14
    じゅうしjuushiTRỌNG THỊ

    coi trọng; đặt trọng

  15. 15
    しゅうしょくshuushokuTỰU CHỨC

    tìm việc làm

  16. 16

    trà trái cây

  17. 17
    しゅうせいshuuseiTU CHÍNH

    tù chỉnh; sửa đổi

  18. 18
    じゅうたいjuutaiTRỌNG THỂ

    tình trạng nghiêm trọng; bệnh nặng; tình trạng nghiêm trọng

  19. 19
    じゅうたいjuutaiSÁP TRỆ

    tắc đường; ùn tắc

  20. 20
    じゅうだいjuudaiTRỌNG ĐẠI

    quan trọng; nghiêm trọng

Câu ví dụ trong bài

  • Hãy cho tôi một ví dụ.

  • Once you get the taste for gambling, it's hard to give it up.

  • The washing is still damp.

  • This book is full of dirty jokes.

  • The ground was covered with frost this morning.

  • Cô ấy lâm vào cảnh nợ nần, và cuối cùng đã phá sản.

  • Hãy mang theo xẻng.

  • Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.

  • Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946.

  • Tom chĩa súng vào người thám tử đó.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 5 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict