シャベル
shaberu
N3
Cách đọc khác: ショベル
意味Nghĩa
- 1.đống, cào
- danh từ
1.shovel
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- シャベル持ってきて。
Hãy mang theo xẻng.
Bring a shovel.
- 図書室ではしゃべるな。
Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
Don't talk in the reading room.
- 彼はシャベルで穴を掘った。
Anh ấy dùng xẻng đào một cái hố.
He dug a hole using a shovel.
- 彼女は魅力的だがしゃべりすぎる。
Cô ấy là một người có sức hút, nhưng cô ấy nói nhiều quá.
She is attractive, but she talks too much.
- 人間は考えたりしゃべったりできるという点で動物と異なる。
Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.
Human beings differ from animals in that they can think and speak.
- ずっと気になってたんだけど、なんでそんなしゃべり方なの?
Tôi luôn thắc mắc là tại sao bạn lại nói chuyện kiểu đó?
I was always wondering, but why do you talk like that?
- 彼等はシャベルで除雪していた。
They were shoveling the snow away.
- しゃべりすぎ。
You talk too much.
- 今はしゃべるな。
Don't talk now.
- 彼はよくしゃべる。
He talks a lot.