渋滞
じゅうたい
juutai
Âm Hán-Việt: SÁP TRỆ
意味Nghĩa
- 1.tắc đường; ùn tắc
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.(traffic) congestion; traffic jam; gridlock
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.delay; stagnation
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 渋滞だったので、会議に遅れた。
Do tắc đường nên tôi đến muộn cuộc họp.
I was late to the meeting because of a traffic jam.
- バイクはいいなあ、渋滞の中でもすいすいと通り抜けられて。
Xe máy tuyệt thật đấy. Nó có thể luồn lách qua dòng xe kẹt cứng một cách trôi chảy.
Motorbikes are nice. You can move smoothly even through a traffic jam.
- 私は車で通勤していますが、交通渋滞に巻き込まれないようにできるだけ早くに家を出るようにしています。
Tôi đi làm bằng ô tô, và để tránh bị tắc đường thì tôi luôn cố gắng ra khỏi nhà sớm nhất có thể.
I go to the office by car, and I try to leave home as early as I can so that I can avoid the traffic jams.
- 渋滞で遅れました。
I was delayed by a traffic jam.
- 渋滞はないです。
There's no traffic jam.
- 渋滞で会議に遅れた。
Because there was traffic, I was late to the meeting.
- 渋滞にハマっちゃった。
I got stuck in traffic.
- 途中で交通渋滞に遭った。
We met a traffic jam on the way.
- 渋滞にひっかかったんだ。
I was caught in traffic.
- 高速道路が渋滞している。
The motorway is snarled up.