重体
じゅうたい
juutai
N3
Âm Hán-Việt: TRỌNG THỂ
Cách viết khác: 重態
意味Nghĩa
- 1.tình trạng nghiêm trọng; bệnh nặng; tình trạng nghiêm trọng
- danh từ
1.serious condition; critical condition
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その患者は重態だ。
The patient is in critical condition.
- 重体の赤ちゃんは医者の注意深い監視下に置かれていた。
The very sick baby was under careful observation by the doctors.
- メアリーは重態だ。死にかけているのではないだろうか。
Mary is very ill and I'm afraid she is dying.