Kaori Dict

重

Trọng · Trùng

Trọng; Trùng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#193 / 2.501
Bộ thủ
bộ 166
Từ JLPT chứa chữ
23
Pinyin
zhong4, chong2
Tiếng Hàn
중

Trọng; Trùng

Từ chứa chữ này · dễ trước

おもいomoi

nặng; nghiêm trọng

N5
きちょうkichouQUÝ TRỌNG

quý giá, có giá trị, hiếm

N3
かさなるkasanaru

chồng chéo; lặp lại; tích tụ

N3
かさねるkasaneru

chồng lên; lặp lại; tích lũy

N3
じゅうしjuushiTRỌNG THỊ

coi trọng; đặt trọng

N3
じゅうだいjuudaiTRỌNG ĐẠI

quan trọng; nghiêm trọng

N3
じゅうようjuuyouTRỌNG YẾU

quan trọng; thiết yếu

N3
しんちょうshinchouTHẬN TRỌNG

encareful, prudent, cautious

N3
そんちょうsonchouTÔN TRỌNG

enrespect, esteem, regard

N3
たいじゅうtaijuuTHỂ TRỌNG

cân nặng; trọng lượng cơ thể

N3
じゅうたいjuutaiTRỌNG THỂ

tình trạng nghiêm trọng; bệnh nặng; tình trạng nghiêm trọng

N3
げんじゅうgenjuuNGHIÊM TRỌNG

nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm túc

N2
おもたいomotai

nặng nề; trọng lượng; nặng tâm; ảm đạm

N2
じゅうてんjuutenTRỌNG ĐIỂM

nhấn mạnh; ưu tiên; điểm cốt lõi

N2
じゅうやくjuuyakuTRỌNG DỊCH

giám đốc; lãnh đạo cao; vị trí quan trọng

N2
じゅうりょうjuuryouTRỌNG LƯỢNG

trọng lượng nặng

N2
じゅうりょくjuuryokuTRỌNG LỰC

lực hấp dẫn

N2
じゅうjuuTRỌNG

nặng; nghiêm trọng; nhiều lớp

N2
おもんじるomonjiru

tôn trọng; kính trọng; quý trọng

N1
おもんずるomonzuru

tôn trọng; kính trọng; coi trọng

N1
ひじゅうhijuuTỶ TRỌNG

mật độ tương đối; tầm quan trọng; trọng lượng

N1
ちょうふくchoufukuTRỌNG PHỨC

tròng phủ; lặp lại; chồng chéo; dư thừa

N1
ちょうほうchouhouTRỌNG BẢO

tròng bảo; tiện lợi; hữu ích; quý giá

N1
きちょうひんkichouhinQUÝ TRỌNG PHẨM

đồ quý; tài sản có giá trị

thông dụng
ここのえkokonoeCỬU TRỌNG

đại hoàng cung

thông dụng
しじゅうそうshijuusouTỨ TRỌNG TẤU

tứ tấu; nhóm bốn nhạc cụ

thông dụng
おもomoCHỦ

chính; quan trọng; vai trò chính

thông dụng
おもさomosa

trọng lượng

thông dụng
かさねあわせkasaneawase

chồng chéo; phủ chồng

thông dụng
おもるomoru

trọng; nặng; trầm trọng

thông dụng
じゅうあつjuuatsuTRỌNG ÁP

áp lực nặng

thông dụng
おもくるしいomokurushii

trọng kù; nặng nề; u ám

thông dụng
じゅうこうぎょうjuukougyouTRỌNG CÔNG NGHIỆP

công nghiệp nặng

thông dụng
じゅうしょうjuushouTRỌNG CHỨNG

bệnh nặng

thông dụng
じゅうしんjuushinTRỌNG TÂM

encentre of gravity (center) · centroid; barycenter

thông dụng
じゅうせきjuusekiTRỌNG TRÁCH

trách nhiệm nặng

thông dụng
じゅうちんjuuchinTRỌNG TRẤN

lãnh đạo

thông dụng
じゅうばこjuubakoTRỌNG RƯƠNG

hộp đựng đa tầng

thông dụng
じゅうびょうjuubyouTRỌNG BỆNH

bệnh nặng

thông dụng
じゅうゆjuuyuTRỌNG DẦU

dầu nặng

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

重 (Trọng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict