貴重
きちょう
kichou
N3
Âm Hán-Việt: QUÝ TRỌNG
意味Nghĩa
- 1.quý giá, có giá trị, hiếm
- tính từ đuôi なdanh từ
1.precious; valuable
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 健康ほど貴重な物はない。
Không gì quý hơn sức khỏe.
Nothing is so precious as health.
- 友情ほど貴重なものはない。
Không gì quan trọng hơn tình bạn.
Nothing is so valuable as friendship.
- 動物の命は我々の命に劣らず貴重だ。
Mạng sống của động vật cũng quý giá không kém mạng sống của chúng ta.
Animals' lives are no less valuable than ours.
- 人間にとって水は空気と同じくらい貴重だ。
Đối với loài người, nước cũng quan trọng không kém gì không khí.
Water is as precious as air to man.
- あれは貴重な経験だった。
That was a valuable experience.
- 時間は貴重です。
Time is valuable.
- 金は鉄よりも貴重だ。
Gold is more precious than iron.
- 時間ほど貴重な物はない。
Nothing is so precious as time.
- 時間は最も貴重なものだ。
Time is the most precious thing of all.
- 時間は他の何よりも貴重だ。
Time is more precious than anything else.