Kaori Dict

重量

じゅうりょう

juuryou

N2

Âm Hán-Việt: TRỌNG LƯỢNG

JLPT N2 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.trọng lượng nặng
  1. danh từ

    1.weight

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Great bulk does not always mean great weight.

  • This weighs more than the limit.

  • The floor gave in under the weight of the heavy safe.

  • That one spring carries the whole weight of the car.

  • This bag is 4 kilograms overweight.

  • The net weight of this jam is 200 grams.

  • I'm sorry, you have to pay for the extra weight.

  • The canal can accommodate ships as large as 150,000 dead weight tons.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

重量 (じゅうりょう) — trọng lượng nặng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict