Kaori Dict

量

Lượng · Lương

Lượng

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#469 / 2.501
Bộ thủ
bộ 166
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
liang4, liang2
Tiếng Hàn
량

Lượng

Từ chứa chữ này · dễ trước

りょうryouLƯỢNG

số lượng; khối lượng; phần ăn

N3
はかるhakaru

đo; cân; ước lượng; ước tính

N3
じゅうりょうjuuryouTRỌNG LƯỢNG

trọng lượng nặng

N2
そくりょうsokuryouTRẮC LƯỢNG

khảo sát

N2
ぶんりょうbunryouPHÂN LƯỢNG

số lượng; khối lượng; đo lường

N2
びりょうbiryouVI LƯỢNG

lượng rất nhỏ; ít ỏi; cực tiểu; hạt mạt

N1
かんむりょうkanmuryouCẢM VÔ LƯỢNG

tràn đầy cảm xúc

N1
ねつりょうnetsuryouNHIỆT LƯỢNG

nhiệt độ; nhiệt huyết

N1
うりょうuryouVŨ LƯỢNG

en(amount of) rainfall

thông dụng
おんりょうonryouÂM LƯỢNG

âm độ; độ lớn

thông dụng
かんがいむりょうkangaimuryouCẢM KHÁI VÔ LƯỢNG

xúc động sâu

thông dụng
はかりしれないhakarishirenai

không thể đo lường; vô hạn

thông dụng
けいりょうkeiryouKẾ LƯỢNG

cân đo; đo trọng lượng

thông dụng
けいりょうkeiryouKHINH LƯỢNG

nhẹ cân

thông dụng
げんりょうgenryouGIẢM LƯỢNG

giảm cân

thông dụng
こうすいりょうkousuiryouGIÁNG THUỶ LƯỢNG

enamount of precipitation; precipitation

thông dụng
さいりょうsairyouTÀI LƯỢNG

tự quyết; quyền tự quyết; phán đoán

thông dụng
しつりょうshitsuryouCHẤT LƯỢNG

khối lượng

thông dụng
しゅうりょうshuuryouTHÂU LƯỢNG

enyield; size of harvest

thông dụng
すいりょうsuiryouSUY LƯỢNG

đoán; suy đoán; giả thuyết; ước lượng

thông dụng
すうりょうsuuryouSỐ LƯỢNG

lượng; khối lượng

thông dụng
せんりょうsenryouTUYẾN LƯỢNG

liều bức xạ

thông dụng
ぜんりょうzenryouTOÀN LƯỢNG

lượng toàn; tổng lượng

thông dụng
そうりょうsouryouTỔNG LƯỢNG

enaggregate amount

thông dụng
たりょうtaryouĐA LƯỢNG

lượng lớn

thông dụng
たいりょうtairyouĐẠI LƯỢNG

enlarge quantity; massive (quantity); mass (e.g. mass production, mass transit, mass destruction)

thông dụng
ちしりょうchishiryouTRÍ TỬ LƯỢNG

enlethal dose

thông dụng
ていりょうteiryouĐỊNH LƯỢNG

lượng cố định

thông dụng
てきりょうtekiryouTHÍCH LƯỢNG

enproper quantity; suitable amount; proper dose; optimal dose

thông dụng
ようりょうyouryouDUNG LƯỢNG

định lượng

thông dụng
りょうさんryousanLƯỢNG SẢN

sản lượng; sản xuất hàng loạt

thông dụng
りょうてきryoutekiLƯỢNG ĐÍCH

định lượng; số lượng

thông dụng
りきりょうrikiryouLỰC LƯỢNG

độ mạnh; năng lực

thông dụng
しょうりょうshouryouTHIỂU LƯỢNG

ít ỏi; số lượng nhỏ

thông dụng
りょうけいryoukeiLƯỢNG HÌNH

đánh giá hình phạt; mức án

thông dụng
さんりょうsanryouSẢN LƯỢNG

enoutput

thông dụng
むじゅうりょうmujuuryouVÔ TRỌNG LƯỢNG

không trọng lực

thông dụng
むりょうmuryouVÔ LƯỢNG

vô hạn

thông dụng
すいりょうsuiryouTHUỶ LƯỢNG

khối lượng nước

thông dụng
りょうはんてんryouhantenLƯỢNG PHIẾN ĐIẾM

cửa hàng bán buôn

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

量 (Lượng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict