Kaori Dict

減量

げんりょう

genryou

thông dụng

Âm Hán-Việt: GIẢM LƯỢNG

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.loss in weight (esp. body weight); weight reduction

  2. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    2.loss in quantity; reduction of quantity

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giảm cân không phải là một chuyện dễ dàng.

    Losing weight isn't easy.

  • This is a good exercise to help you lose weight.

  • Are you losing weight?

  • Are you losing weight?

  • I'm trying to lose weight.

  • He is having a hard time losing weight.

  • It is necessary to lose weight.

  • Tom lost 30 kilograms.

  • I will lose weight.

  • Tom lost seventy pounds.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

減量 (げんりょう) — loss in weight (esp. body weight); weight reduction | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict