Kaori Dict

重い

おもい

omoi

N5

JLPT N5 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.nặng; nghiêm trọng
  1. tính từ đuôi い

    1.heavy; weighty

  2. tính từ đuôi い

    2.heavy (feeling); depressed; gloomy; blue; uneasy

  3. tính từ đuôi い

    3.slow; sluggish; lumbering; ponderous; clumsy

  4. tính từ đuôi い

    4.important (position, responsibility, etc.); serious; grave

  5. tính từ đuôi い

    5.serious (punishment, illness, etc.); severe; critical

  6. tính từ đuôi い

    6.solid; established; dignified; sensible

  7. tính từ đuôi いgo (game)

    7.heavy (shape or stones); solid stones that must be defended rather than sacrificed, despite the high cost of doing so

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vàng nặng hơn bạc.

    Gold is heavier than silver.

  • Cái bàn này nặng thế!

    What a heavy desk this is!

  • Cuốn sách này không nặng bằng cuốn sách đó.

    This book isn't as heavy as that book.

  • Cái bàn này nặng thế!

    What a heavy desk this is!

  • Tôi kéo lê túi hành lý nặng đến sân bay.

    I dragged the heavy baggage to the airport.

  • Không biết có phải do tôi tưởng tượng không, cơ mà tôi có cảm giác là hình như sau khi cập nhật phiên bản mới thì Chrome lác kinh khủng.

    It feels like Chrome became much slower when I updated to the newest version, but is it only my imagination?

  • I don't like to take on such heavy responsibilities.

  • A sense of trouble ahead oppressed his spirits.

  • "Is he seriously ill?" "I hope not."

  • Great bulk does not always mean great weight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

重い (おもい) — nặng; nghiêm trọng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict