Kaori Dict

/N5 · Bài 7

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    おとなotonaĐẠI NHÂN

    người lớn

  2. 2
    おなかonaka

    bụng; dạ dày; bụng

  3. 3
    おなじonaji

    cùng; giống nhau; như nhau

  4. 4
    おにいさんoniisan

    anh trai; anh lớn; thanh niên

  5. 5
    おねえさんoneesan

    chị gái; chị lớn; cô gái

  6. 6
    おばさんobasan

    chú bà

  7. 7
    おばあさんobaasan

    bà nội; bà già; cụ

  8. 8
    おふろofuro

    bồn tắm; tắm

  9. 9
    おべんとうobentou

    ena boxed lunch

  10. 10
    おぼえるoboeru

    nhớ; ghi nhớ; học thuộc; ghi nhớ lại

  11. 11
    おまわりさんomawarisan

    cảnh sát (thân thiện)

  12. 12
    おもいomoi

    nặng; nghiêm trọng

  13. 13
    おもしろいomoshiroi

    mô tả; thú vị; hài hước; vui

  14. 14
    およぐoyogu

    bơi

  15. 15
    おりるoriru

    rời; xuống; xuống

  16. 16
    おわるowaru

    kết thúc; hết; kết thúc

  17. 17
    おんがくongakuÂM LẠC

    âm nhạc

  18. 18
    おんなonnaNỮ

    người phụ nữ

  19. 19
    おんなのこonnanoko

    cô gái; bé gái

  20. 20
    かいkaiHỒI

    lần; vòng

Câu ví dụ trong bài

  • Đứa trẻ này miệng lưỡi như người lớn.

  • Tôi bị đau bụng.

  • Tôi cũng nghĩ như vậy.

  • His brother is a famous soccer player.

  • Your sister has a sense of beauty.

  • Tôi tặng dì quà sinh nhật.

  • Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

  • I take a bath almost every day.

  • He brought his lunch today.

  • Tôi nhớ rõ ngày đó.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 7 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict