Kaori Dict

終わる

おわる

owaru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.kết thúc; hết; kết thúc
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to end; to come to an end; to finish; to close; to be over

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to finish; to complete; to conclude

  3. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi る

    3.to finish doing

    after the -masu stem of a verb

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từkhẩu ngữ

    4.to be past its (one's) prime

    as 終わって(い)る or 終わった

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từkhẩu ngữ

    5.to be awful; to be terrible; to suck; to be hopeless

    as 終わって(い)る

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sắp xong rồi.

    I'm almost done.

  • Kỳ nghỉ từ đây kết thúc.

    The vacation is over now.

  • Bạn xong việc chưa?

    Are you through with your work?

  • Bài kiểm tra đã kết thúc hoàn toàn.

    The examinations are all over.

  • Tôi tưới hoa xong rồi đấy.

    I've finished watering the flowers.

  • Tôi phải làm xong bài tập.

    I have to finish my homework.

  • Bạn đọc xong cuốn tiểu thuyết đó chưa vậy?

    Have you finished reading the novel?

  • Cuộc họp đã kết thúc.

    The meeting was closed.

  • Anh ấy đã đi Paris vào cuối tháng Năm.

    He went to Paris at the end of May.

  • Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc.

    The year the war ended, I was born.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

終わる (おわる) — kết thúc; hết; kết thúc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict