Kaori Dict

お祖母さん

おばあさん

obaasan

N5

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.bà nội; bà già; cụ
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.grandmother

    usu. お祖母さん when written with kanji

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.old woman; female senior citizen

    usu. お婆さん when written with kanji

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ấy được bà của cô ấy nuôi lớn.

    She was brought up by her grandmother.

  • Trên tàu điện, Tom đã nhường chỗ cho một cụ bà chống gậy.

    On the train, Tom gave his seat to an old woman with a cane.

  • The old woman was snugly sitting on a cushion.

  • John's grandmother passed away after a long illness.

  • Who is that old woman?

  • An old lady moved into the place next door.

  • The old lady got down from the bus.

  • I gave my seat to the old lady.

  • My grandmother cannot see.

  • The old lady is bound to fart.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

お祖母さん (おばあさん) — bà nội; bà già; cụ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict