Kaori Dict

/N5 · Bài 6

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    おかしokashi

    kẹo; bánh ngọt; đồ ăn vặt; bánh

  2. 2
    おかねokane

    tiền; tiền bạc

  3. 3
    おきるokiru

    đứng dậy; xảy ra; thức

  4. 4
    おくoku

    đặt

  5. 5
    おくさんokusan

    vợ

  6. 6
    おさけosake

    rượu; rượu sake

  7. 7
    おさらosara

    đĩa; đĩa ăn

  8. 8
    おじojiTHÚC PHỤ

    chú; chú rể

  9. 9
    おじいさんojiisan

    ông nội; ông già; cụ

  10. 10
    おしえるoshieru

    dạy; chỉ bảo; thông tin; truyền giáo

  11. 11
    おすosu

    đẩy; nhấn

  12. 12
    おそいosoi

    chậm; muộn; quá muộn; chậm chạp

  13. 13
    おちゃocha

    trà (đặc biệt là xanh); trà

  14. 14
    おてあらいotearai

    nhà vệ sinh; phòng tắm; bồn cầu

  15. 15
    おとうさんotousan

    bố; cha; ông (kính)

  16. 16
    おとうとotoutoĐỆ

    enyounger brother

  17. 17
    おとこotokoNAM

    đàn ông

  18. 18
    おとこのこotokonoko

    nam nô; cậu bé

  19. 19
    おとといototoiNHẤT TẠC NHẬT

    ngày trước kia; ngày trước; ngày trước kia; ngày trước

  20. 20
    おととしototoshiNHẤT TẠC NIÊN

    năm trước; năm trước; năm trước; năm trước

Câu ví dụ trong bài

  • Tom quá lớn để đi xin kẹo rồi đấy.

  • Bạn có được số tiền này từ đâu?

  • Dậy đi!

  • Để tôi một mình.

  • Anh ấy đã chọn một người vợ tốt.

  • My husband enjoys his glass once in a while.

  • The waiter brought a new plate.

  • Anh ta được thừa kế tài sản từ người chú.

  • Ông tôi đã ngạc nhiên khi nghe tin đó.

  • Đừng có mà nói với anh ấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N5 · Bài 6 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict