お金
おかね
okane
N5
Cách viết khác: 御金
意味Nghĩa
- 1.tiền; tiền bạc
- danh từlịch sự (丁寧語)
1.money
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どうやってそのお金を手に入れたんですか。
Bạn có được số tiền này từ đâu?
How did you come by the money?
- お金を盗まれた。
Tôi bị trộm mất tiền.
My money was stolen.
- お金は結構です。
Tôi không cần tiền.
I do not want any money.
- お金はいりません。
Tôi không cần tiền.
I do not want any money.
- 裁判はお金がかかる。
Công lý rất đắt.
Justice is expensive.
- お金を少しください。
Hãy cho tôi chút tiền.
Give me a little money.
- お金を盗まれました。
Tôi bị trộm mất tiền.
My money was stolen.
- 彼はお金に困っている。
Anh ấy đang cần tiền.
He is in need of money.
- 手持ちのお金はありません。
Bây giờ tôi không có tiền trong người.
I have no money with me.
- 彼は毎月お金を貯金している。
Anh ta gửi tiền ngân hàng hàng tháng.
He puts aside some money every month.