Kaori Dict

置く

おく

oku

N5

JLPT N5 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.đặt
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to put; to place

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to leave (behind)

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to establish (an organization, a facility, a position, etc.); to set up

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    4.to appoint (someone to a certain position); to hire; to employ

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    5.to place (one's trust, one's faith, etc.); to bear (in mind, etc.)

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    6.to put down a tool (e.g. a pen) hence stopping what one is doing with that tool

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    7.to take in (boarders, etc.); to provide lodging in one's house

  8. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    8.to separate spatially or temporally

  9. động từ nhóm 1, đuôi くtrợ động từthường viết bằng kana

    9.to do something in advance

    after the -te form of a verb

  10. động từ nhóm 1, đuôi くtrợ động từthường viết bằng kana

    10.to leave something in a certain state; to keep something in a certain state

    after the -te form of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để tôi một mình.

    Leave me alone!

  • Hãy để nó ở đây.

    Leave it here.

  • Hãy để nó ở đây.

    Leave it here.

  • Đóng cửa đi.

    Keep the door closed.

  • Vào đây đi Tom.

    Get in here, Tom.

  • Mặc kệ tôi đi!

    Leave me alone.

  • Bạn nên nói chuyện với Tom.

    I should've told Tom.

  • Đừng để cửa ngỏ.

    Don't leave the door open.

  • Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi.

    Place the deck of cards on the oaken table.

  • Hãy nhớ điều này thật kỹ.

    Keep this in mind.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

置く (おく) — đặt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict