置
Trí
đặt; bố trí
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- チ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- お.く-お.き
- Đọc trong tên người (名乗り)
- おき・おけ・き
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 13
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #277 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 122
- Từ JLPT chứa chữ
- 10
- Pinyin
- zhi4
- Tiếng Hàn
- 치
đặt; bố trí
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
đặt
thiết bị; trang bị; dụng cụ; máy móc
chỗ; địa điểm; vị thế
phòng lưu trữ; kho hàng; nhà kho
entreatment
lắp đặt; cài đặt
lời mở đầu; phần giới thiệu; lời tiên đề; lời mở đầu
biện pháp; bước hành động; biện pháp xử lý; cách xử lý
sắp xếp; bố trí
bỏ mặc
định vị; vị trí
giam giữ
nhà tù
đổi chỗ
địa bãi
đảo ngược; đặt ngược
endetention (usu. during investigation); imprisonment; poundage; custody
đặt; xếp; định vị
đồ trang trí; tượng biểu tượng
để nguyên; không thay đổi; hoãn lại
để lại; bỏ rơi
lưu trữ trường; trại giam
ento set aside
enenshrinement; installation (of an image)
enalignment; justification
enalignment; justification
enalternate; every other one
enalternately
enevery other day
enimage processing equipment
enintermittently; at intervals (of); after a pause
enstorage (device); memory
endetonator
enback-end · postposition
enrearrangement; reallocation; realignment; relocation
enpunishment (esp. spanking a child) · criminal punishment (esp. execution; Edo period)
enpunished criminal
enexecution ground
enpointing device (e.g. laser pen)
enoutput unit; output device
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).