Kaori Dict

装置

そうち

souchi

N3

Âm Hán-Việt: TRANG TRÍ

JLPT N3 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.thiết bị; trang bị; dụng cụ; máy móc
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.equipment; device; installation; apparatus

  2. danh từviết tắt

    2.stage setting

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Giờ tôi sẽ cho các bạn xem thiết bị điều khiển.

  • This heating system burns oil.

  • This device produces electricity.

  • The noise was deadened by the insulation.

  • Edison invented a device for duplication.

  • Magnetic force drives the mechanism.

  • Everyone was really impressed with that machine.

  • This machine doesn't have a safety device.

  • I bought an anti-theft system for my bike.

  • This device allows humans to breathe underwater.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

装置 (そうち) — thiết bị; trang bị; dụng cụ; máy móc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict